Langmaster - 40 cách nói lời xin lỗi bạn nhất định phải biết

Langmaster - 40 cách nói lời xin lỗi bạn nhất định phải biết

Bài đăng ngày 30/09/2019
By Dương Văn Thiết

CÙNG LANGMASTER HỌC THUỘC 40 CÁCH NÓI LỜI XIN LỖI BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

+ Sorry. /ˈsɒri/
Xin lỗi.

+ I am sorry. /aɪ/ /æm/ /ˈsɒri/
Tôi xin lỗi.

+ I am really sorry. /aɪ/ /æm/ /ˈrɪəli/ /ˈsɒri/
Tôi thực sự xin lỗi.

+ I am terribly sorry. /aɪ/ /æm/ /ˈtɛrəbli/ /ˈsɒri/
Tôi rất xin lỗi.

+ I beg your pardon. /aɪ/ /bɛg/ /jɔː/ /ˈpɑːdn/
Xin thứ lỗi.

+ Sorry, I didn't mean to do that. /ˈsɒri/, /aɪ/ /dɪdnt/ /miːn/ /tʊ/ /duː/ /ðæt/
Xin lỗi, tôi không có ý làm như vậy.

+ Sorry about that. /'sɒri/ /əˈbaʊt/ /ðæt/
Xin lỗi về điều đó.

+ Can you forgive me? /kæn/ /juː/ /fəˈgɪv/ /miː/
Bạn có thể tha thứ cho tôi không?

+ I apologize for being late. /aɪ/ /əˈpɒləʤaɪz/ /fɔː/ /ˈbiːɪŋ/ /leɪt/
Tôi xin lỗi vì đến muộn.

+ Please forgive me. /pliːz/ /fəˈgɪv/ /mi:/
Làm ơn tha thứ chôi tôi.

+ I owe you an apology. /aɪ/ /əʊ/ /juː/ /ən/ /əˈpɒləʤi/
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.

+ You can blame me for this. /juː/ /kæn/ /bleɪm/ /miː/ /fɔː/ /ðɪs/
Bạn có thể đổ lỗi cho tôi vì điều này.

+ Excuse me. /ɪksˈkjuːs/ /miː/
Xin lỗi.

+ Excuse me, please. /ɪksˈkjuːs/ /miː/, /pliːz/
Xin vui lòng thứ lỗi.

+ That's my fault. /ðæts/ /maɪ/ /fɔːlt/
Đó là lỗi của tôi.

+ Sorry, it's my fault. /ˈsɒri/, /ɪts/ /maɪ/ /fɔːlt/
Xin lỗi, đó là lỗi của tôi.

+ Sorry, I'm late. /ˈsɒri/, /aɪm/ /leɪt/
Xin lỗi, tôi đến muộn.

+ How can I apologize to you? /haʊ/ /kən/ /aɪ/ /əˈpɒləʤaɪz/ /tuː/ /juː/? Tôi có thể xin lỗi với bạn thế nào đây?

+ I am to blame. /aɪ/ /æm/ /tuː/ /bleɪm/
Tôi thật đáng trách.

+ I am responsible for that. /aɪ/ /æm/ /rɪsˈpɒnsəbl/ /fɔ/ /ðæt/
Tôi chịu trách nhiệm về điều đó.

+ It's my fault. /ɪts/ /maɪ/ /fɔːlt/
Là lỗi của tôi.

+ Sorry, I was negligent. /ˈsɒri/, /aɪ/ /wɒz/ /ˈnɛglɪʤənt/
Xin lỗi, tôi cẩu thả quá.

+ I didn't mean that. /aɪ/ /dɪdnt/ /miːn/ /ðæt/
Tôi không có ý như vậy đâu.

+ My mistake. /maɪ/ /mɪsˈteɪk/
Tôi đã mắc lỗi.

+ I was mistaken. /aɪ/ /wɒz/ /mɪsˈteɪkən/
Tôi đã sai lầm.

+ Oh, my bad. /əʊ/, /maɪ/ /bæd/
Là lỗi của tôi.

+ I had that wrong. /aɪ/ /hæd/ /ðæt/ /rɒŋ/
Tôi đã hiểu lầm.

+ I was wrong about that. /aɪ/ /wɒz/ /rɒŋ/ /əˈbaʊt/ /ðæt/
Tôi đã sai về điều đó.

+ My apologies. /maɪ/ /əˈpɒlədʒi/
Xin thứ lỗi.

+ I messed up. /aɪ/ /mɛst/ /ʌp/
Tôi đã làm hỏng mọi thứ rồi.

+ I want to apologize to you. /aɪ/ /wɒnt/ /tʊ/ /əˈpɒləʤaɪz/ /tʊ/ /juː/ Tôi muốn xin lỗi bạn.

+ I wanted to tell you I'm sorry. /aɪ/ /ˈwɒntɪd/ /tʊ/ /tɛl/ /juː/ /aɪm/ /ˈsɒri/ Tôi muốn nói với bạn rằng tôi xin lỗi.

+ I hope you can forgive me. /aɪ/ /həʊp/ /juː/ /kæn/ /fəˈgɪv/ /miː/
Tôi mong bạn có thể thứ lỗi cho tôi.

+ That was wrong of me. /ðæt/ /wɒz/ /rɒŋ/ /ɒv/ /miː/
Tôi đã sai rồi.

+ Please don't be mad at me. /pliːz/ /dəʊnt/ /biː/ /mæd/ /æt/ /miː/
Làm ơn đừng nổi đóa lên với tôi.

+ Please accept my apologies. /pliːz/ /əkˈsɛpt/ /mʌɪ/ /əˈpɒləʤiz/
Hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi.

+ How careless of me. /haʊ/ /ˈkeəlɪs/ /ɒv/ /miː/
Tôi mới bất cẩn làm sao.

+ I shouldn't have done that. /aɪ/ /ʃʊdnt/ /hæv/ /dʌn/ /ðæt/
Đáng nhẽ tôi không nên làm thế.

+ Sorry for keeping you waiting. /ˈsɒri/ /fɔː/ /ˈkiːpɪŋ/ /juː/ /ˈweɪtɪŋ/
Xin lỗi vì đã để bạn chờ.

+ Sorry, I wasn't paying attention. /ˈsɒri/, /aɪ/ /wɒznt/ /ˈpeɪɪŋ/ /əˈtɛnʃ(ə)n/
Xin lỗi, tôi đã không chú ý.

 



==> Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả tại trung tâm Langmaster bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi: https://langmaster.edu.vn/lls2/…! Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

  • KH Mô Hình Huấn Luyện NV - Ms Thủy
  • Từ chiến lược tới thực thi

Bình luận bài viết

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên