Langmaster - Học cách nói xin lỗi với phương pháp luyện nghe khi ngủ

Langmaster - Học cách nói xin lỗi với phương pháp luyện nghe khi ngủ

Bài đăng ngày 26/09/2019
By Dương Văn Thiết

CÙNG LANGMASTER HỌC CÁCH NÓI XIN LỖI VỚI PHƯƠNG PHÁP LUYỆN NGHE KHI NGỦ 

HÃY BẬT VIDEO NÀY HẰNG NGÀY TRƯỚC KHI CHÌM VÀO GIẤC NGỦ NHÉ!! 

- Sorry. /ˈsɒri./ Xin lỗi nhé.
- I'm sorry. /aɪm ˈsɒri/ Tôi xin lỗi.
- I’m so sorry. /aɪm səʊ ˈsɒri/ Tôi rất xin lỗi.
- I'm terribly sorry. /aɪm ˈtɛrəbli ˈsɒri/ Tôi rất xin lỗi.
- Sorry for your loss. /ˈsɒri fɔː jɔː lɒs. / Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn.
- Sorry to hear that. /ˈsɒri tuː hɪə ðæt/ Tôi rất tiếc vì điều đó.
- Sorry for keeping you waiting. /ˈsɒri fɔː ˈkiːpɪŋ juː ˈweɪtɪŋ/ Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi.
- I apologise. /aɪ əˈpɒləʤaɪz/ Tôi xin lỗi.
- Never mind. /ˈnɛvə maɪnd/ Đừng bận tâm.
- I hope you will excuse me. /aɪ həʊp juː wɪl ɪksˈkjuːs miː/ Tôi hy vọng bạn sẽ bỏ qua cho tôi.
- It's not your fault. /ɪts nɒt jɔː fɔːlt/ Đó không phải lỗi của bạn.
- I do beg your pardon. /aɪ duː bɛg jɔː ˈpɑːdn/ Tôi thực sự xin bạn tha lỗi.
- I quite understand. /aɪ kwaɪt ˌʌndəˈstænd/ Tôi hoàn toàn hiểu mà.
- I am sorry to be late. /aɪ æm ˈsɒri tuː biː leɪt/ Xin lỗi tôi tới muộn.
- Sorry I’m late. /ˈsɒri aɪm leɪt/ Xin lỗi tôi đến muộn rồi.
- Please forgive me. /pliːz fəˈgɪv miː/ Xin hãy thứ lỗi cho tôi.
- Sorry, I didn’t mean to do that. /ˈsɒri, aɪ dɪdnt miːn tuː duː ðæt/ Xin lỗi! Tôi không cố ý làm vậy.
- Excuse me. /ɪksˈkjuːs miː/ Xin lỗi! (khi muốn hỏi/ ngắt lời ai đó)
- Pardon me. /ˈpɑːdn miː/ Xin lỗi! (khi muốn hỏi/ ngắt lời ai đó)
- I have to say sorry to you /aɪ hæv tuː seɪ ˈsɒri juː/ Tôi phải nói xin lỗi bạn.
- I forgot it by mistake. /aɪ fəˈgɛt ɪt baɪ mɪsˈteɪk/ Tôi sơ ý quên mất.
- I was careless. /aɪ wɒz ˈkeəlɪs/ Tôi đã thiếu cẩn thận.
- That’s my fault. /ðæts maɪ fɔːlt/ Đó là lỗi của tôi.
- I was wrong. /aɪ wɒz rɒŋ/ Tôi đã sai.
- I didn’t mean to. /aɪ dəʊnt miːn tuː/ Tôi không cố ý.
- I feel that I should be responsible for that matter. /aɪ fiːl ðæt aɪ ʃʊd biː rɪsˈpɒnsəbl fɔː ðæt ˈmætə/ Tôi cảm thấy có lỗi về việc đó.
- How should I apologize to you? /haʊ ʃʊd aɪ əˈpɒləʤaɪz juː/ Tôi phải xin lỗi bạn như thế nào đây.
- I don’t mean to displeased you . /aɪ dəʊnt miːn tuː meɪk juː dɪsˈpliːzd/ Tôi không cố ý làm bạn phật lòng.
- Sorry I have no choice. /ˈsɒri aɪ hæv nəʊ ʧɔɪs/ Xin lỗi tôi không có sự lựa chọn nào khác.
- Sorry to bother you. /ˈsɒri tuː ˈbɒðə juː/ Xin lỗi đã làm phiền bạn.
- I owe you an apology. /aɪ əʊ juː ən əˈpɒləʤi/ Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
- I cannot express how sorry I am. /aɪ ˈkænɒt ɪksˈprɛs haʊ ˈsɒri aɪ æm/ Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào.

Xem thêm:

 

Nguồn: Sưu tầm

  • KH Mô Hình Huấn Luyện NV - Ms Thủy
  • Từ chiến lược tới thực thi

Bình luận bài viết

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên
  • Cảm nhận học viên